Bài 11: Nhà vệ sinh ở đâu? Quẹo trái, phải, phía trước, đi thẳng

1/ 卫生间在哪里?(wèi shēng jiān zài nǎ lǐ)  = Nhà vệ sinh ở đâu?
卫生间 = Nhà vệ sinh
在哪里 = Ở đâu
向右转。   (xiàng yòu zhuǎn)  = Quẹo phải
向 = Hướng, hướng về
右 = (bên) phải
转 = Chuyển (-> quẹo)

向左转。   (xiàng zuǒ zhuǎn) =   Quẹo trái
左 = Trái
我听不懂。    (wǒ tīng bù dǒng) = Tôi nghe không hiểu
听 = Nghe
懂 = Hiểu
不懂 = Không hiểu  
说慢点。      (shuō màn diǎn) = Nói chậm chút
说 = Nói
慢 = Chậm
点 = tí, chút







Nghe và xem clip với nhiều cảnh
   





           

Nhận xét