Bài 46 - Những đoạn video ngắn với nhiều chủ đề trong cuộc sống và du lịch

1/ 买电话卡 = Mua sim điện thoại
(kǎ ) card
SIM(SIM kǎ ) = Sim card
充值卡(chōng zhí kǎ ) charge card = Thẻ nạp tiền
我要买.......(wǒ yào mǎi...... ) =  I want to buy a ...card. = Tôi muốn mua ...